CÁC TRƯỜNG TOP 1 TOP 2 TOP 3 HÀN QUỐC ?

Trang chủ / Tin tức cập nhật / CÁC TRƯỜNG TOP 1 TOP 2 TOP 3 HÀN QUỐC ?

Tác giả : | Cập nhật lần cuối : 05-11-2024 | 1859 lượt xem

Tại sao đi du học Hàn Quốc lại phải cần biết đến các trường nằm trong top? Vậy trường Top là gì ? Cùng C-Korea tìm hiểu rõ hơn về trường top , những trường thuộc Top hàng đầu Hàn Quốc để có thêm nhiều cơ hội về học bổng và visa du học trở nên dễ dàng hơn nhé. Cùng C-Korea tìm hiểu  #các trường top 1 2 3 Hàn Quốc #các trường top 1 Hàn Quốc #các trường top 2 Hàn Quốc # các trường top 3 Hàn Quốc nhé!.

 

I. TRƯỜNG TOP LÀ GÌ ?

 

 

Trường top là các trường đại học được chứng nhận Hệ thống đảm bảo chất lượng giáo dục quốc tế (IEQAS). Mục đích đánh giá để chứng nhận trình độ năng lực đào tạo và hỗ trợ học sinh quốc tế của nhà trường với mục đích tăng cường thu hút sinh viên quốc tế xuất sắc và nâng cao khả năng quốc tế hóa của sinh viên trong nước.

 Trường được chia ra thành 3 nhóm : Trường ưu tú ( Top 1); trường chứng nhận (Top 2); trường hạn chế ra Visa ( Top 3).

Các trường thuộc từng nhóm sẽ có ưu và nhược điểm khác nhau, các yếu tố chính để phân loại các trường là : tỉ lệ du học sinh bất hợp pháp của trường trong 1 năm, khả năng quản lý và chính sách chăm sóc các sinh viên Quốc tế, khả năng ngoại ngữ của học sinh, khả năng quản lý tỷ lệ bỏ học của học sinh,… Kết quả này không liên quan đến chất lượng đào tạo cũng như danh tiếng của các trường.Để hiểu rõ hơn cùng C-Korea tìm hiểu thêm về từng nhóm trường này nhé.

 

 

Tên gọiĐặc trưngƯu điểmNhược điểm
Trường ưu tú (Top 1)
  • Số học sinh bất hợp pháp không quá 1% / năm.
  • Trường ra mã code từ Cục đại sứ quán Hàn Quốc -> Visa thẳng không cần phỏng vấn tại Cục đại quán Việt Nam.
  • Trường ra thư mời -> Phỏng vấn tại Cục lãnh sự quán.
  • Trường ra code (visa thẳng).
  • Không phỏng vấn tại Cục đại quán Việt Nam
  • Không chứng minh tài chính. 
  • Tỉ lệ đậu visa cao trên 80%
  • Ra visa nhanh.
  • Phỏng vấn với trường khó.
  • Trong quá trình ĐSQ xét mã code có thể liên lạc cho gia đình bạn để phỏng vấn về hồ sơ. 
  • Điểm GPA từ 6.5 -7.0 trở lên  và topik cao.
  • Tuỳ trường sẽ xét thêm vùng miền.
Trường chứng nhận    (Top 2)
  • Số học sinh bất hợp pháp của năm không quá 10% trên 1%
  • Trường ra thư mời -> Phỏng vấn tại Cục lãnh sự quán.
  • Trường ra thư mời 
  • Điểm GPA > 6.5 trở lên
  • Tỉ lệ đậu trên 60%
  • Phỏng vấn tiếng Hàn tại Đại sứ quán Hàn Quốc tại Việt Nam
  • Chứng minh tài chính 10000 USD
Trường hạn chế ra Visa (Top 3)
  • Số học sinh bất hợp pháp của năm trên 10%
  • Các trường bị xét rằng là trường có chất lượng tuyển sinh và quản lý du học sinh yếu (lượng du học sinh bất hợp pháp nhiều hơn 10%) 
  • Trường ra code 
  • Không hạn chế vùng miền
  • Điểm GPA > 6.0 trở lên
  • Chứng minh tài chính
  • Gửi K-study đóng băng 10000 USD trong ngân hàng Hàn Quốc

 ( rút ra sau mỗi 6 tháng)

  • Nguy cơ trượt visa cao do nhà trường không bảo lãnh được.
  • Phỏng vấn hai nơi

Sau đây cùng C-KOREA tìm hiểu thêm về danh sách các trường thuộc top nhé!.

 

II. Danh sách các trường ưu tú – trường top 1 ( 18 trường )

Trường Đại học Konkuk 

 

Hệ Đại học
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1건국대학교Đại học Konkuk
2경북대학교Đại học Kyungpook
3계명대학교Đại học Kyemyung
4덕성여자대학교Đại học nữ Deokseong
5동국대학교Đại học Dongguk
6부산대학교Đại học Busan
7서경대학교Đại học Seogyeong
8서울시립대학교Đại học Thủ đô Seoul
9서울신학대학교Đại học Thần học Seoul
10성신여자대학교Đại học nữ Seongshin
11이화여자대학교Đại học nữ Ewha
12중앙대학교Đại học Chungang
13포항공과대학교Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang
14한양대학교Đại học Hanyang
15홍익대학교Đại học Hongik
Hệ sau Đại học
16과학기술연합대학원대학교Đại học Liên kết Khoa học và Công nghệ
17국립암센터국제암대학원대학교Đại học Quốc tế về Ung thư của Trung tâm Ung thư Quốc gia
18한국개발연구원 국제정책대학원대학교Đại học Chính sách Quốc tế của Viện Nghiên cứu Phát triển Hàn Quốc

 

III. Danh sách các trường chứng nhận – trường top 2 

3.1. Quá trình học vị (134 trường)

 

Hệ Đại học
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1가천대학교Đại học Gachon
2가톨릭대학교Đại học Công giáo Hàn Quốc Catholic
3강릉원주대학교Đại học Gangneung-Wonju
4강원대학교Đại học Gangwon
5건국대학교Đại học Konkuk
6건국대학교(글로컬)Đại học Konkuk (Glocal)
7건양대학교Đại học Konyang
8경남대학교Đại học Gyeongnam
9경북대학교Đại học Kyungpook
10경상국립대학교Đại học Quốc gia Gyeongsang
11경성대학교Đại học Kyungsung
12경운대학교Đại học Kyungwoon
13경일대학교Đại học Kyungil
14경희대학교Đại học Kyunghee
15계명대학교Đại học Keimyung
16고려대학교Đại học Korea
17고려대학교(세종)Đại học Korea (Sejong)
18광운대학교Đại học Kwangwoon
19광주과학기술원Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju (GIST)
20광주대학교Đại học Gwangju
21국민대학교Đại học Kookmin
22군산대학교Đại học Quốc gia Gunsan
23김천대학교Đại học Gimcheon
24나사렛대학교Đại học Nazarene
25남서울대학교Đại học Namseoul
26단국대학교Đại học Dankook
27대구가톨릭대학교Đại học Công giáo Daegu
28대구한의대학교Đại học Y học Cổ truyền Daegu
29대전대학교Đại học Daejeon
30덕성여자대학교Đại học Duksung
31동국대학교Đại học Dongguk
32동국대학교(WISE)Đại học Dongguk (WISE)
33동명대학교Đại học Dongmyung
34동서대학교Đại học Dongseo
35동신대학교Đại học Dongshin
36동아대학교Đại học Dong-A
37동의대학교Đại học Dong-Eui
38명지대학교Đại học Myongji
39목원대학교Đại học Mokwon
40배재대학교Đại học Paichai
41백석대학교Đại học Baekseok
42부경대학교Đại học Quốc gia Pukyong
43부산대학교,Đại học Quốc gia Pusan
44부산외국어대학교Đại học Ngoại ngữ Busan
45서강대학교Đại học Sogang
46서경대학교Đại học Seokyeong
47서울과학기술대학교Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
48서울대학교Đại học Quốc gia Seoul
49서울시립대학교Đại học Seoul
50서울신학대학교Đại học Thần học Seoul
51서울여자대학교Đại học Nữ sinh Seoul
52선문대학교Đại học Sunmoon
53성결대학교Đại học Sungkyul
54성균관대학교Đại học Sungkyunkwan
55성신여자대학교Đại học Nữ sinh Sungshin
56세명대학교Đại học Semyung
57세종대학교Đại học Sejong
58숙명여자대학교Đại học Nữ sinh Sookmyung
59순천향대학교Đại học Soonchunhyang
60숭실대학교Đại học Soongsil
61신라대학교Đại học Silla
62신한대학교Đại học Shinhan
63아주대학교Đại học Ajou
64안동대학교Đại học Quốc gia Andong
65안양대학교Đại học Anyang
66연세대학교Đại học Yonsei
67연세대학교(미래)Đại học Yonsei (Tương lai)
68영남대학교Đại học Yeungnam
69영산대학교Đại học Youngsan
70우석대학교Đại học Woosuk
71우송대학교Đại học Woosong
72울산과학기술원Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan (UNIST)
73울산대학교Đại học Ulsan
74원광대학교Đại học Wonkwang
75이화여자대학교Đại học Nữ sinh Ewha
76인제대학교Đại học Inje
77인천대학교Đại học Quốc gia Incheon
78인하대학교Đại học Inha
79전남대학교Đại học Quốc gia Jeonnam
80전북대학교Đại học Quốc gia Jeonbuk
81제주대학교Đại học Quốc gia Jeju
82중부대학교Đại học Joongbu
83중앙대학교Đại học Chung-Ang
84창원대학교Đại học Quốc gia Changwon
85청주대학교Đại học Cheongju
86충남대학교Đại học Quốc gia Chungnam
87충북대학교Đại học Quốc gia Chungbuk
88포항공과대학교Viện Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH)
89한국공학대학교Đại học Kỹ thuật Hàn Quốc
90한국과학기술원Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (KAIST)
91한국교원대학교Đại học Quốc gia Sư phạm Hàn Quốc
92한국교통대학교,Đại học Giao thông Hàn Quốc
93한국기술교육대학교Đại học Công nghệ Giáo dục Hàn Quốc
94한국외국어대학교Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
95한국항공대학교Đại học Hàng không Hàn Quốc
96한국해양대학교Đại học Hàng hải Hàn Quốc
97한남대학교Đại học Hannam
98한동대학교Đại học Handong
99한림대학교Đại học Hallym
100한밭대학교Đại học Quốc gia Hanbat
101한서대학교Đại học Hanseo
102한성대학교Đại học Hansung
103한세대학교Đại học Hansei
104한양대학교Đại học Hanyang
105한양대학교(ERICA)Đại học Hanyang (ERICA)
106호남대학교Đại học Honam
107호서대학교Đại học Hoseo
108홍익대학교Đại học Hongik

 

Cao đẳng chuyên ngành
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1거제대학교Đại học Geoje
2경복대학교Đại học Kyungbok
3구미대학교Đại học Gumi
4부천대학교Đại học Bucheon
5서울예술대학교Đại học Nghệ thuật Seoul
6영진전문대학교Cao đẳng Kỹ thuật Yeungjin
7오산대학교Đại học Osan
8용인예술과학대학교Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yongin
9울산과학대학교Đại học Khoa học Ulsan
10인하공업전문대학교Cao đẳng Kỹ thuật Inha
11전주비전대학교Đại học Vision Jeonju
12한국영상대학교Đại học Hình ảnh Hàn Quốc

 

Hệ sau đại học
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1개신대학원대학교Đại học Cao học Gaeshin
2과학기술연합대학원대학교Đại học Khoa học và Công nghệ Hợp nhất (UST)
3국립암센터국제암대학원대학교Đại học Quốc tế Ung thư, Trung tâm Ung thư Quốc gia
4국제언어 대학원대학교Đại học Quốc tế Ngôn ngữ
5서울과학종합대학원대학교Đại học Khoa học Tổng hợp Seoul (aSSIST)
6서울미디어대학원대학교Đại học Cao học Truyền thông Seoul
7서울외국어대학원 대학교Đại học Cao học Ngoại ngữ Seoul
8선학유피대학원대학교Đại học Cao học Sunhak UP
9예명대학원대학교Đại học Cao học Yesmyeong
10온석대학원대학교Đại học Cao học Onseok
11한국개발연구원 국제정책대학원대학교Đại học Quốc tế Chính sách KDI
12한국전력국제원자력대학원대학교Đại học Cao học Quốc tế Hạt nhân KEPCO
13한국학대학원Viện Cao học Hàn Quốc
14횃불트리니티 신학대학원대학교Đại học Thần học Torch Trinity

 

3.2.Quy trình học tiếng (90 trường)

Trường Đại học
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1가천대학교Đại học Gachon
2가톨릭대학교Đại học Công giáo Hàn Quốc
3강릉원주대학교Đại học Gangneung-Wonju
4강원대학교Đại học Quốc gia Gangwon
5건국대학교Đại học Konkuk
6건양대학교Đại học Konyang
7경남대학교Đại học Gyeongnam
8경북대학교Đại học Quốc gia Kyungpook
9경상국립대학교Đại học Quốc gia Gyeongsang
10경성대학교Đại học Kyungsung
11경일대학교Đại học Kyungil
12경희대학교Đại học Kyunghee
13계명대학교Đại học Keimyung
14고려대학교Đại học Korea
15고려대학교(세종Đại học Korea (Sejong)
16광운대학교Đại học Kwangwoon
17광주대학교Đại học Gwangju
18국민대학교Đại học Kookmin
19김천대학교Đại học Gimcheon
20나사렛대학교Đại học Nazarene
21남서울대학교Đại học Namseoul
22단국대학교Đại học Dankook
23대구가톨릭대학교Đại học Công giáo Daegu
24대구한의 대학교Đại học Y học Cổ truyền Daegu
25대전대학교Đại học Daejeon
26덕성여자대학교Đại học Nữ sinh Duksung
27동국대학교Đại học Dongguk
28동국대학교(WISE)Đại học Dongguk (WISE)
29동서대학교Đại học Dongseo
30동신대학교Đại học Dongshin
31동아대학교Đại học Dong-A
32명지대학교Đại học Myongji
33목원대학교Đại học Mokwon
34배재대학교Đại học Paichai
35백석대학교Đại học Baekseok
36부경대학교Đại học Quốc gia Pukyong
37부산대학교Đại học Quốc gia Pusan
38부산외국어대학교Đại học Ngoại ngữ Busan
39서강대학교Đại học Sogang
40서경대학교Đại học Seokyeong
41서울과학기술대학교Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
42서울대학교Đại học Quốc gia Seoul
43서울시립대학교Đại học Seoul
44서울신학대학교Đại học Thần học Seoul
45서울여자대학교Đại học Nữ sinh Seoul
46선문대학교Đại học Sunmoon
47성결대학교Đại học Sungkyul
48성균관대학교Đại học Sungkyunkwan
49성신여자대학교Đại học Nữ sinh Sungshin
50세명대학교Đại học Semyung
51세종대학교Đại học Sejong
52숙명여자대학교Đại học Nữ sinh Sookmyung
53숭실대학교Đại học Soongsil
54신라대학교Đại học Silla
55신한대학교Đại học Shinhan
56아주대학교Đại học Ajou
57연세대학교Đại học Yonsei
58연세대학교(미래)Đại học Yonsei (Tương lai)
59영남대학교Đại học Yeungnam
60영산대학교Đại học Youngsan
61우송대학교Đại học Woosong
62이화여자대학교Đại học Nữ sinh Ewha
63인제대학교Đại học Inje
64인천대학교Đại học Quốc gia Incheon
65인하대학교Đại học Inha
66전남대학교Đại học Quốc gia Jeonnam
67전북대학교Đại học Quốc gia Jeonbuk
68제주대학교Đại học Quốc gia Jeju
69중부대학교Đại học Joongbu
70중앙대학교Đại học Chung-Ang
71청주대학교Đại học Cheongju
72충남대학교Đại học Quốc gia Chungnam
73충북대학교Đại học Quốc gia Chungbuk
74한국공학대학교Đại học Kỹ thuật Hàn Quốc
75한국외국어대학교Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc
76한국해양대학교Đại học Hàng hải Hàn Quốc
77한남대학교Đại học Hannam
78한밭대학교Đại học Quốc gia Hanbat
79한서대학교Đại học Hanseo
80한성대학교Đại học Hansung
81한양대학교Đại học Hanyang
82한양대학교(ERICA)Đại học Hanyang (ERICA)
83호남대학교Đại học Honam
84호서대학교Đại học Hoseo
85홍익대학교Đại học Hongik

 

Cao Đẳng chuyên ngành
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1경복대학교Đại học Kyungbok
2부천대학교Đại học Bucheon
3영진전문대학교Cao đẳng Kỹ thuật Yeungjin
4울산과학대학교Đại học Khoa học Ulsan
Hệ sau Đại học
선학유피대학원대학교Đại học Cao học Sunhak UP

 

IV. Danh sách trường hạn chế ra Visa – trường top 3

4.1. Quá trình học vị (20 trường)

 

Hệ đại học
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1고신대학교Đại học Kosin
2금강대학교Đại học Geumgang
3남부대학교Đại học Nambu
4수원대학교Đại học Suwon
5예원예술대학교Đại học Nghệ thuật Yewon
6위덕대학교Đại học Uiduk
7전주대학교Đại học Jeonju
8중앙승가대학교Đại học Joongang Sangha
9한라대학교Đại học Halla
10한신대학교Đại học Hanshin

 

Cao Đẳng chuyên ngành
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1강원관광대학교Đại học Du lịch Gangwon
2대구공업대학교Đại học Công nghiệp Daegu
3동원과학기술대학교Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon
4영남이공대학교Cao đẳng Kỹ thuật Yeungnam
5우송정보대학Cao đẳng Thông tin Woosong
6전주기전대학Đại học Kijeon Jeonju
7제주한라대학교Đại học Halla Jeju
8한국승강기대학교Đại học Thang máy Hàn Quốc

 

Hệ sau Đại học 
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1국제법률경영대학원대학교Đại học Quốc tế Luật và Quản lý
2에스라성경대학원대학교Đại học Cao học Kinh Thánh Esra

 

4.2.Quy trình học tiếng  (20 trường)

 

Hệ đại học
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1금오공과대학교Đại học Kỹ thuật Kumoh
2동덕여자대학교Đại học Nữ sinh Dongduk
3동의대학교Đại học Dong-Eui
4목포대학교Đại học Mokpo
5상지대학교Đại học Sangji
6순천향대학교Đại học Soonchunhyang
7예원예술대학교Đại học Nghệ thuật Yewon
8용인대학교Đại học Yongin
9유원대학교Đại học Yuwon
10창원대학교Đại học Changwon
11초당대학교Đại học Chodang
12총신대학교Đại học Chongsin
13한라대학교Đại học Halla

 

Cao Đẳng chuyên ngành
STTTên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
1가톨릭상지대학교Đại học Công giáo Sangji
2경북과학대학교Đại học Khoa học Kyungbook
3계명문화대학교Đại học Văn hóa Keimyung
4대구보건대학교Đại học Y tế Daegu
5동원과학기술대학교Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon
6청암대학교Đại học Cheongam
Hệ sau Đại học
Tên trường tiếng HànTên trường tiếng Việt
국제법률경영대학원대학교Đại học Quốc tế Luật và Quản lý

Mong rằng qua bài viết này C-KOREA sẽ giúp bạn đọc hiểu thêm về nền giáo dục Hàn Quốc cũng như các chọn trường sao cho đúng cho phù hợp với bạn.

 

Bạn đang băn khoăn và hàng nghìn câu hỏi đang đặt ra trong đầu về du học Hàn Quốc? 

Khi đến với C-KOREA bạn sẽ được đội ngũ chuyên viên giải đáp tất cả các vấn đề này.Tự hào là đội ngũ tiên phong dẫn đầu về các chương trình cải cách đổi mới trong giáo dục Việt-Hàn. C-KOREA mong muốn đưa đến cho quý phụ huynh và các sinh viên những trải nghiệm dịch vụ tốt nhất.

 

Mọi thông tin chi tiết về du học và việc làm Hàn Quốc, xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH VĂN HOÁ VÀ TƯ VẤN DU HỌC C-KOREA

  • Địa chỉ: Lầu 5, số 94 – 96 Nguyễn Văn Thương, phường 25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

Chia sẻ

    Du học Hàn Quốc vừa học vừa làm cùng C-Korea

    TIN TỨC MỚI NHẤT

    Bài viết liên quan

    Trường Top 1 Hàn Quốc – Lộ diện 39 trường đại học ưu tú năm 2026

    Đánh giá năng lực quốc tế hóa giáo dục trường đại học được chứng nhận ưu tú (top 1), trường Đại học được chứng nhận…

    Chi tiết

    ĐẠI HỌC HÀNG HẢI QUỐC GIA MOKPO – 국립목포해양대학교

    Đại học Hàng hải Quốc gia Mokpo (MMU) được thành lập vào năm 1950, trường đã đào tạo cung ứng cho ngành giao thông vận…

    Chi tiết

    ĐẠI HỌC NỮ DONGDUK – 동덕여자대학교

    Trường Đại học Nữ Dongduk là một trong những trường đại học tư thục danh tiếng tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc, với lịch sử…

    Chi tiết