ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC – 경상국립대학

Trang chủ / Trường đại học Hàn Quốc / ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGSANG HÀN QUỐC – 경상국립대학

Tác giả : | Cập nhật lần cuối : 03-02-2026 | 2201 lượt xem

Trường Đại học Quốc gia Gyeongsang (Gyeongsang National University – GNU) là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu tại Hàn Quốc, được thành lập vào năm 1910 tại thành phố Jinju, tỉnh Gyeongnam. Với sứ mệnh cung cấp giáo dục chất lượng cao và nghiên cứu đột phá, GNU đã khẳng định được vị thế của mình trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia và quốc tế. Trường không chỉ chú trọng vào việc trang bị kiến thức cho sinh viên mà còn phát triển kỹ năng thực tiễn thông qua các chương trình đào tạo đa dạng, cơ sở vật chất hiện đại và các cơ hội hợp tác với doanh nghiệp. GNU cam kết tạo ra một môi trường học tập sáng tạo và toàn diện, nhằm chuẩn bị cho sinh viên những kỹ năng cần thiết để thành công trong sự nghiệp tương lai.

 

Trường Đại học quốc lập Gyeonsang

 

I.TỔNG QUAN VỀ ĐẠI HỌC 

Tên tiếng Hàn: 경상국립대학교

Tên tiếng Anh: GYEONGSANG NATIONAL UNIVERSITY

Năm thành lập: 1910

Số lượng sinh viên: sinh viên

Địa chỉ: 501 Jiju-daero, Jinju, Tỉnh Gyeongsang Nam, 52828, Hàn Quốc

Website:gnu.ac.kr

 

II.HỆ HỌC TIẾNG D4 

 

Khóa học này dành cho kiều bào và người nước ngoài có mong muốn học tiếng Hàn Quốc và tìm hiểu về văn hóa Hàn Quốc. Tất cả những người có trình độ học vấn từ trung học phổ thông trở lên đều có thể đăng ký tham gia khóa học, tạo cơ hội cho bất kỳ ai muốn nâng cao khả năng ngôn ngữ và khám phá nền văn hóa phong phú của Hàn Quốc.

 

 

2.1. Thông tin và điều kiện tuyển sinh

 

Thông tin: 

Kỳ tuyển sinh trong năm : tháng 3-5-9-11

Khóa học 1 năm với tổng cộng 40 tuần, tương đương 800 giờ học.

Các lớp học diễn ra 5 ngày mỗi tuần, từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Mỗi ngày học 4 giờ, bắt đầu từ 09:00 đến 12:50.

 

Điều kiện:

Giấy chứng minh tài chính: Chứng nhận có ít nhất 8,000,000 KRW gửi vào ngân hàng dưới tên của bản thân hoặc cha mẹ trong thời gian tối thiểu 6 tháng

Bằng tốt nghiệp bậc học cuối cùng: (cấp trong vòng 3 năm, công chứng và chứng nhận tại lãnh sự quán Hàn Quốc)

 

2.2. Học phí hệ học tiếng

 

Hạng mụcSố tiềnGhi chú
Học phí 1 năm4,800,000 KRWMỗi học kỳ: 1,200,000 KRW (bao gồm sách giáo khoa)
Phí ký túc xá (12 tháng)Khoảng 3,600,000 KRWBao gồm bữa ăn cả thứ Bảy và Chủ nhật
Phí bảo hiểm 1 nămKhoảng 100,000 KRWTự chi trả, sau 6 tháng sẽ tự động tham gia bảo hiểm y tế quốc gia

 

Lưu ý

  • Khi chuyển tiền bằng đô la Mỹ, sự chênh lệch tỷ giá hối đoái có thể làm thay đổi số tiền thanh toán. Số tiền nộp vượt quá sẽ được hoàn lại sau khi nhập học.
  • Trường hợp không được cấp visa, số tiền đã nộp sẽ được hoàn lại vào tài khoản của sinh viên.

 

2.3. Học bổng

 

LoạiNội dungGhi chú
Học bổng thành tích xuất sắcDành cho sinh viên có thành tích xuất sắc trong kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ của mỗi học kỳ100,000 KRW cho sinh viên đứng đầu mỗi lớp
Học bổng thành tích thi tuyển đại họcDành cho những sinh viên có thành tích cao trong kỳ thi tuyển sinh đại họcCấp học bổng tùy theo mức độ thành tích

 

III. HỆ CHUYÊN NGÀNH D2

 

3.1. Điều kiện đăng ký

1. Quốc tịch phải là người nước ngoài.

Lưu ý: Tính đến thời hạn nộp đơn, nếu ứng viên có quốc tịch Hàn Quốc (kể cả quốc tịch kép) sẽ không được đăng ký.

Nếu cha mẹ đã ly hôn hoặc qua đời, quốc tịch hiện tại của người ly hôn hoặc đã mất sẽ không được xét đến.

2. Trình độ học vấn

a) Đối với nhập học mới: Ứng viên phải hoàn thành toàn bộ chương trình tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông tại Hàn Quốc hoặc ở nước ngoài.

Lưu ý: Những người có bằng cấp qua hình thức kiểm tra, học tại nhà, hoặc học trực tuyến không đủ điều kiện nộp hồ sơ.

b) Đối với chuyển tiếp (nhập học vào năm thứ 3):

Ứng viên đã hoàn thành ít nhất 2 năm hoặc 4 học kỳ tại một trường đại học hệ 4 năm ở Hàn Quốc hoặc nước ngoài.

Ứng viên đã tốt nghiệp hoặc dự kiến tốt nghiệp một trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp ở Hàn Quốc hoặc nước ngoài (bao gồm cả những người dự kiến tốt nghiệp vào tháng 2 năm 2025).

Lưu ý: Sinh viên hiện tại hoặc sinh viên bảo lưu của Đại học Quốc gia Gyeongsang không được đăng ký.

3. Khả năng ngôn ngữ:

Yêu cầu đạt cấp 3 TOPIK (hoặc cấp 2 đối với các ngành liên quan đến nghệ thuật và thể thao)

Chỉ chấp nhận chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực tại thời điểm nộp đơn.

Nếu không thể nộp chứng chỉ ngôn ngữ trong thời gian xét duyệt, ứng viên có thể nộp bổ sung trước khi có quyết định trúng tuyển cuối cùng, nhưng cần có sự đồng ý trước từ phía nhà trường.

 

3.2. Các chuyên ngành tiêu biểu tại trường Đại học quốc lập Gyeongsang Hàn quốc

 

Đại họcNgành họcĐại họcKhoa Ngành học
Đại học Nhân vănNgôn ngữ & Văn học Hàn QuốcĐại học Kỹ thuậtKỹ thuật Xây dựng
Ngôn ngữ & Văn học ĐứcKỹ thuật Đô thị
Nghiên cứu NgaKỹ thuật Xây dựng Dân dụng
Ngôn ngữ & Văn học PhápKỹ thuật Cơ khí
Lịch sửKhoa học & Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật Polymer)
Ngôn ngữ & Văn học Anh (Chuyên ngành Ngôn ngữ & Văn học Anh)Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)
Ngôn ngữ & Văn học Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh)Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật Gốm sứ)
Ngôn ngữ & Văn học Trung QuốcKỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
Triết họcKiến trúc
Văn học Hàn Quốc cổ điển bằng chữ HánKỹ thuật Hóa học
Nghệ thuật dân gian và MúaKỹ thuật Ô tô Tương lai
Đại học Khoa học Xã hộiKinh tế họcKỹ thuật Năng lượng
Phúc lợi xã hộiĐại học Công nghệ Thông tin (IT)Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
Xã hội họcKỹ thuật Phần mềm
Tâm lý họcKỹ thuật Thông tin AI
Khoa học Chính trịKỹ thuật Bán dẫn
Hành chính côngKỹ thuật Điện
Nghiên cứu Gia đình & Trẻ emKỹ thuật Điện tử
Truyền thông & Truyền thông đại chúngKỹ thuật Điều khiển và Robot
Đại học Khoa học Tự nhiênKhoa học đời sốngKỹ thuật Cơ điện tử
Toán học và Vật lý họcĐại học Không gian và Hàng khôngKỹ thuật Hàng không vũ trụ
Dinh dưỡng & Thực phẩmĐại học Nông nghiệp và Sinh học Đời sốngKinh tế Tài nguyên & Thực phẩm
May mặc & Dệt mayKhoa học Môi trường & Lâm nghiệp
Thống kê Thông tinKhoa học Vật liệu Môi trường
Địa chất họcNông học
Hóa họcCông nghiệp Nông nghiệp Thông minh
Khoa học vật liệu tiên tiến chống lão hóaKhoa học Làm vườn
Kỹ thuật DượcKhoa học & Công nghệ Thực phẩm
Đại học Quản lýQuản trị Kinh doanhHóa học Ứng dụng Đời sống
Hệ thống Thông tin Quản lýY học Thực vật
Thương mại Quốc tếKhoa học Động vật Sinh học
Kế toán & ThuếKhoa học Chăn nuôi
Phân phối và Logistics thông minhKỹ thuật Máy móc Công nghiệp Sinh học

 

Đại họcNgành họcĐại họcKhoa Ngành học
Đại học Kỹ thuậtKỹ thuật Xây dựngĐại học LuậtLuật học
Kỹ thuật Đô thịĐại học Sư phạmGiáo dục học
Kỹ thuật Xây dựng Dân dụngSư phạm Lịch sử
Kỹ thuật Cơ khíSư phạm Mầm non
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật Polymer)Sư phạm Đạo đức
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu Kim loại)Sư phạm Khoa học Xã hội
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật Gốm sứ)Sư phạm Địa lý
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpSư phạm Vật lý
Kiến trúcSư phạm Sinh học
Kỹ thuật Hóa họcSư phạm Toán học
Kỹ thuật Ô tô Tương laiSư phạm Hóa học
Kỹ thuật Năng lượngĐại học Thú yDự bị Thú y (Dành cho sinh viên mới)
Đại học Công nghệ Thông tin (IT)Khoa học và Kỹ thuật Máy tínhThú y (Dành cho sinh viên chuyển tiếp, chỉ tuyển kỳ xuân)
Kỹ thuật Phần mềmĐại học Kỹ thuật Xây dựng & Môi trườngKỹ thuật Hệ thống Xây dựng
Kỹ thuật Thông tin AIKỹ thuật Môi trường
Kỹ thuật Bán dẫnKỹ thuật Vật liệu Nội thất
Kỹ thuật ĐiệnKiến trúc Cảnh quan
Kỹ thuật Điện tửĐại học Khoa học BiểnQuản lý Thủy sản & Kinh doanh Biển
Kỹ thuật Điều khiển và RobotHệ thống Cảnh sát Biển & Sản xuất
Kỹ thuật Cơ điện tửSinh học Biển & Nuôi trồng Thủy sản
Đại học Không gian và Hàng khôngKỹ thuật Hàng không vũ trụKhoa học Thực phẩm Biển & Y học Sinh vật Biển
Đại học Nông nghiệp và Sinh học Đời sốngKinh tế Tài nguyên & Thực phẩmKỹ thuật Hệ thống Cơ khí
Khoa học Môi trường & Lâm nghiệpKỹ thuật Cơ khí & Năng lượng Thông minh
Khoa học Vật liệu Môi trườngKỹ thuật Tàu thủy & Đại dương
Nông họcKỹ thuật Xây dựng Biển
Công nghiệp Nông nghiệp Thông minhKỹ thuật Môi trường Biển
Khoa học Làm vườn
Khoa học & Công nghệ Thực phẩm
Hóa học Ứng dụng Đời sống
Y học Thực vật
Khoa học Động vật Sinh học
Khoa học Chăn nuôi
Kỹ thuật Máy móc Công nghiệp Sinh học

 

 

 

3.3. Học phí hệ chuyên ngành

 

Học phí theo từng ngành học

Phân loạiKhoaHọc phí (won)/ Kỳ
Đại học Nhân vănNhân văn & Xã hội1,633,000
Nhân văn & Xã hội

(Khoa Múa dân gian)

1,876,000
Đại học Khoa học Xã hộiNhân văn & Xã hội1,633,000
Đại học Khoa học Tự nhiênKhoa học Tự nhiên2,012,000
Đại học Kỹ thuậtKỹ thuật2,165,000
Đại học Kinh doanhNhân văn & Xã hội1,633,000
Đại học Kỹ thuậtKỹ thuật2,165,000
Đại học Khoa học Nông nghiệp và Sinh họcNhân văn & Xã hội1,633,000
Khoa học Tự nhiên2,012,000
Kỹ thuật2,165,000
Đại học LuậtNhân văn & Xã hội1,633,000
Đại học Sư phạmNhân văn & Xã hội1,633,000
Khoa học Tự nhiên

(Sư phạm Toán học)

1,633,000
Khoa học Tự nhiên & Thể thao2,012,000
Nghệ thuật2,208,000
Đại học Thú yDự bị Thú y (Nhập học mới)2,503,000
Thú y (Chuyển tiếp)2,932,000
Đại học Kỹ thuật Tổng hợpKỹ thuật2,165,000
Đại học Kỹ thuật Xây dựng và Môi trườngKỹ thuật2,165,000
Đại học Khoa học BiểnNhân văn & Xã hội1,633,000
Khoa học Tự nhiên2,012,000
Kỹ thuật2,165,000

 

IV.HỌC BỔNG DÀNH CHO SINH VIÊN QUỐC TẾ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GYEONGSANG

 

Sinh viên trường Gyeongsang tham gia lễ Khai giảng chào đón tân sinh viên

 

Học bổng TOPIK:

Tiêu chí và nội dung học bổng theo cấp độ TOPIK:

TOPIK cấpĐối tượngTiêu chíNội dung học bổng
TOPIK 4Tân sinh viênKhông yêu cầu điểm sốMiễn học phí 100% cho học kỳ đầu tiên
Sinh viên đang theo họcĐiểm trung bình từ 3.0 trở lênGiảm 1/2 học phí
Điểm trung bình từ 3.5 trở lênGiảm 2/3 học phí
Điểm trung bình từ 4.0 trở lênMiễn học phí 100%
TOPIK 5, 6Tân sinh viênKhông yêu cầu điểm sốMiễn học phí 100% cho học kỳ đầu tiên + trợ cấp sinh hoạt 500,000 won (chỉ 1 lần)

 

Các loại học bổng khác:

Loại học bổngTiêu chí nhận học bổngNội dung học bổng
Học bổng anh chị em Dành cho sinh viên có từ 2 anh chị em trở lên đang theo học chương trình đại học tại trường.

Sinh viên có điểm trung bình từ 2.5 trở lên trong học kỳ trước.

Miễn 1/2 học phí cho sinh viên có anh/chị/em học cùng trường (được trao cho người có năm học cao nhất)
Học bổng đặc biệtDành cho các sinh viên giữ vai trò cán bộ trong Hội Sinh viên quốc tế hoặc các vị trí lãnh đạo sinh viên.Quyết định tùy theo tình hình ngân sách

V.KÝ TÚC XÁ

 

Hình ảnh phòng ký túc xá khu 3BTL

 

Ký túc xá của Đại học Quốc gia Gyeongsang, với tên gọi chính thức là “Nhà ở sinh viên” từ ngày 1 tháng 6 năm 2004, đã phát triển thành một không gian sống văn hóa thay vì chỉ đơn thuần cung cấp chỗ ở và bữa ăn cho sinh viên. Thông qua ba giai đoạn đầu tư tư nhân (BTL), cơ sở vật chất của ký túc xá đã được mở rộng và cải tạo để nâng cao môi trường sống cho sinh viên. Hiện tại, khu ký túc xá bao gồm 12 tòa nhà với khả năng chứa đến 3,581 sinh viên. Môi trường tại đây được xây dựng theo phong cách gia đình, tạo điều kiện thuận lợi để sinh viên tập trung học tập.

Ngoài ra, để chăm sóc sức khỏe của sinh viên, ký túc xá cung cấp những bữa ăn chất lượng cao. Sinh viên cũng được tận hưởng các tiện nghi như phòng đa năng, phòng nghỉ, và các khu vực giải trí. Để nâng cao sức khỏe và phúc lợi, ký túc xá còn trang bị trung tâm thể dục (Well-being Center) với phòng gym, phòng bida, cửa hàng tiện lợi và dịch vụ photocopy.

 

Chi phí ký túc xá:

Chi phí ký túc xá phụ thuộc vào loại phòng và dịch vụ tiện ích.

Ví dụ:

  • Phòng 2 người: 4,750 won – 8,080 won/ngày tùy từng tòa nhà.
  • Các tòa nhà áp dụng hệ thống làm lạnh và sưởi khác nhau như EHP, GHP, và băng tích nhiệt, và thời gian hoạt động của hệ thống làm mát có thể bị giới hạn tùy vào từng tòa.

Tất cả các dịch vụ tiện ích trong phòng đều có chế độ điều chỉnh riêng để tạo điều kiện sống thoải mái cho sinh viên.

 

Bạn đang băn khoăn và hàng nghìn câu hỏi đang đặt ra trong đầu về du học Hàn Quốc?

Khi đến với C-Korea bạn sẽ được đội ngũ chuyên viên giải đáp tất cả các vấn đề này.Tự hào là đội ngũ tiên phong dẫn đầu về các chương trình cải cách đổi mới trong giáo dục Việt-Hàn. C-Korea mong muốn đưa đến cho quý phụ huynh và các sinh viên những trải nghiệm dịch vụ tốt nhất.

 

Mọi thông tin chi tiết về du học và việc làm Hàn Quốc, xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH VĂN HOÁ VÀ TƯ VẤN DU HỌC C-KOREA

  • Địa chỉ: Lầu 5, số 94 – 96 Nguyễn Văn Thương, phường 25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

Chia sẻ

    Du học Hàn Quốc vừa học vừa làm cùng C-Korea

    TIN TỨC MỚI NHẤT

    Bài viết liên quan

    Trường Top 1 Hàn Quốc – Lộ diện 39 trường đại học ưu tú năm 2026

    Đánh giá năng lực quốc tế hóa giáo dục trường đại học được chứng nhận ưu tú (top 1), trường Đại học được chứng nhận…

    Chi tiết

    ĐẠI HỌC HÀNG HẢI QUỐC GIA MOKPO – 국립목포해양대학교

    Đại học Hàng hải Quốc gia Mokpo (MMU) được thành lập vào năm 1950, trường đã đào tạo cung ứng cho ngành giao thông vận…

    Chi tiết

    ĐẠI HỌC NỮ DONGDUK – 동덕여자대학교

    Trường Đại học Nữ Dongduk là một trong những trường đại học tư thục danh tiếng tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc, với lịch sử…

    Chi tiết